TNOT HKI – ĐỀ SỐ 2

Bài tập,Trắc ngiệm 12,Vật Lý Phổ Thông 13 bình luận

  1. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?

    1. Đường thẳng.
    2. Đường hypebol.
    3. Đường tròn.
    4. Đường parabol.
  2. Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Cơ năng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
    2. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
    3. Cơ năng là đại lượng biến thiên theo li độ.
    4. Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng: khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.
  3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có cơ năng 1(J) và tốc độ cực đại 1 (m/s). Khối lượng m của vật là:

    1. m = 1 kg.
    2. m = 0,2 kg.
    3. m = 0,1 kg.
    4. m = 2 kg.
  4. Vật dao động điều hoà trên Ox với biên độ 10cm, tại thời điểm t = 0 vật có ly độ 5 cm theo chiều dương. Quãng vật đi được trong 1/6 chu kỳ đầu tiên là:

    1. 2,7cm.
    2. 5cm
    3. cm
  5. Con lắc lò xo thực hiện  một dao động điều hoà trên trục Ox. Biết thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,393s ( s) và độ cứng của lò xo là 32N/m, khối lượng quả nặng là:

    1. 250g
    2. 1kg
    3. 500g
    4. 750g
  6. Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 6cm, lò xo có độ cứng 100N/m. Động năng cực đại của vật nặng là:

    1. 1800J
    2. 0,36J
    3. 3600J
    4. 0,18J
  7. Tần số dao động của con lắc đơn được tính bởi công thức:

  8. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = 8cos(10πt) (cm) và x2 = 8cos(10πt – ) (cm). Dao động tổng hợp của 2 dao động là

    1. x = 8cos(10πt + ) (cm)
    2. x = 8cos(10πt – ) (cm)
    3. x = 8cos(10πt – ) (cm)
    4. x = 8cos(10πt – ) (cm)
  9. Chọn câu sai. Cơ năng của vật dao động điều hòa bằng:

    1. tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ.
    2. thế năng ở vị trí biên.
    3. động năng ở vị trí cân bằng.
    4. động năng vào thời điểm ban đầu.
  10. Tại một nơi trên trái đất, một con lắc đơn có chiều dài 20 (cm) dao động điều hòa với chu kì (s).Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là

    1. 9,8 (m/s2).
    2. 12 (m/s2).
    3. 10 (m/s2).
    4. 8,6 (m/s2).
  11. Chọn phát biểu đúng.

    1. Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
    2. Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng.
    3. Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng.
    4. Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng.
  12. Độ to của âm là một đặc tính sinh lý gắn liền với:

    1. vận tốc âm và vận tốc truyền âm.
    2. bước sóng và năng lượng âm.
    3. vận tốc và bước sóng.
    4. mức cường độ âm.
  13. Sóng ngang là sóng có phương dao động:

    1. vuông góc với phương truyền sóng.
    2. theo phương nằm ngang.
    3. theo phương thẳng đứng.
    4. trùng với phương truyền sóng.
  14. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

    1. Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian bằng một chu kì của sóng.
    2. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha.
    3. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha nhau.
    4. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
  15. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5 m. Chu kì dao  động của một vật nổi trên mặt nước là 0,8 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

    1. 2 m/s.
    2. 3,3 m/s.
    3. 1,7 m/s.
    4. 3,125 m/s.
  16. Một sóng ngang có phương trình truyền sóng là : u = 8cos 2π(mm)  trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là:

    1. 50 cm
    2. 50 mm
    3. 0,1 m
    4. 8 mm
  17. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động:

    1. cùng pha, cùng biên độ.
    2. cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động.
    3. cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi.
    4. cùng tần số, cùng biên độ.
  18. Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

    1. λ = 80 cm
    2. λ = 20(cm).
    3. λ = 13,3(cm).
    4. λ = 40(cm).
  19. Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì:

    1. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
    2. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
    3. chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng.
    4. bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.
  20. Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng thêm:

    1. 20 dB.
    2. 100 dB.
    3. 30 dB.
    4. 50 dB.
  21. Chọn câu trả lời đúng. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

    1. hiện tượng cộng hưởng điện.
    2. hiện tượng tự cảm.
    3. hiện tượng nhiệt điện.
    4. hiện tượng cảm ứng điện từ.
  22. Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì:

    1. công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0.
    2. cường độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với độ tự cảm.
    3. điện áp tức thời chậm pha hơn cường độ dòng điện tức thời một lượng π/2.
    4. khi thay đổi tần số dòng điện đến một giá trị nào đó sẽ xảy ra hiện tượng cộng  hưởng.
  23. Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở:

    1. chậm pha đối với dòng điện.
    2. nhanh pha đối với dòng điện.
    3. cùng pha với dòng điện.
    4. lệch pha đối với dòng điện .
  24. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp  được diễn tả theo biểu thức nào sau đây?

  25. Chọn câu phát biểu đúng. Hệ số công suất của đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp tăng khi:

    1. tăng điện trở R.
    2. tăng tần số f.
    3. tăng điện dung C.
    4. Tăng độ tự cảm L.
  26. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết UOL = UOC. So với điện áp u ở hai đầu  đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ

    1. cùng pha.
    2. trễ pha.
    3. sớm pha.
    4. vuông pha.
  27. Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp có ZL = 200Ω, ZC = 100Ω. Khi giảm chu kỳ của điện áp xoay chiều thì  công suất của mạch:

    1. Tăng.
    2. Lúc đầu tăng, sau đó giảm.
    3. Lúc đầu giảm, sau đó tăng.
    4. Giảm.
  28. Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị hao tốn năng lượng?

  29. Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:

    1. i = u3
  30. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên:

    1. hiện tượng cảm ứng điện từ.
    2. hiện tượng tự cảm.
    3. hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay.
    4. hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
  31. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL­, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

  32. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là 130V, ở hai đầu điện trở là 50V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là:

    1. 80V.
    2. 180V.
    3. 120V.
    4. 40V.
  33. Một đoạn mạch có điện trở R = 50(Ω) và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2π(H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số 50(Hz). Hệ số công suất của mạch là:

    1. 1
    2. 0
  34. Đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai bản tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu thức:

    1. i = U0.Cωcos(ωt + ) (A).
    2. i = cosωt (A).
    3. i = cos(ωt - ) (A).
    4. i = U0.Cωcos(ωt – ) (A).
  35. Khi mắc lần lượt R, L, C vào một điện áp xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mắc mạch  gồm R,L,C nối tiếp vào điện áp trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng:

    1. 1,25(A).
    2. 3(A).
    3. 1,2(A).
    4. 6(A).
  36. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm L. Khi tần số dòng điện bằng 100Hz thì điện áp hiệu dụng UR = 10V, UAB = 20V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là  I = 0,1A. R và L có giá trị nào sau đây?

    1. R = 100Ω; L = H.
    2. R = 200Ω; L = H.
    3. R = 200Ω; L = H.
    4. R = 100Ω; L = H.
  37. Đặt một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu một động cơ điện xoay chiều thì công suất cơ học của động cơ là 160W. Động cơ có điện trở thuần R = 4Ω và hệ số công suất là 0,88. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ là:

    1. I = 2(A).
    2. I = 20(A).
    3. I = 2(A)
    4. I = 2(A) hoặc I = 20(A).
  38. Đặt một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi được vào 2 đầu một mạch R-L-C nối tiếp thì thấy cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp ở 2 đầu mạch. Nếu giảm dần tần số của dòng điện xoay chiều thì:

    1. Tổng trở mạch giảm đến cực tiểu rồi tăng trở lại.
    2. Công suất tiêu thụ của mạch tăng.
    3. Hệ số công suất của mạch giảm.
    4. Dung kháng của mạch giảm.
  39. Chọn câu đúng. Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp với R = 100 (Ω) ; L = (H) C = .10-4  (F). Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: i = 2,2cos(100πt)(A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch:

    1. u = 220cos(100πt – )(V)
    2. u = 200cos(100πt – )(V)
    3. u = 200cos(100πt + )(V)
    4. u = 220cos(100πt + )(V)
  40. Trong hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C. Biết rằng điện áp giữa hai đầu hộp kín sớm pha hơn dòng điện một góc . Trong hộp kín có chứa:

    1. R,C với ZC>R
    2. R,L với ZL<R
    3. R,L với ZL>R
    4. R,C với ZC<R

Số câu:
Câu đúng:0
Thời gian: 55 phút

    Bắt đầu
    Hoàn tất
    Làm lại

    Chia sẻ

    13 Comments to "TNOT HKI – ĐỀ SỐ 2"

    1. bí ẩn

      Tháng Mười Một 27, 2011

      cô ơi câu 29 ( thiếu góc > )
      câu 20, con không hiểu tại sao chỉ có cuộn dây cảm thuần không thôi làm sao tạo ra cộng hưởng được ( công suất của nó phải là 0 chứ cô)

      Reply
      • lylocnhung

        Tháng Mười Một 27, 2011

        ‘bí ẩn” ơi, con copy lại nguyên cái đề rồi paste vào comment giùm cô. (thời điểm con mở đề với thời điểm cô mở đề khác nhau, chương trình đã trộn đề rồi, nên thứ tự câu hỏi không còn đúng nữa).

        Reply
    2. bí ẩn

      Tháng Mười Một 27, 2011

      1) Trong hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C. Biết rằng điện áp giữa hai đầu hộp kín sớm pha hơn dòng điện một góc . Trong hộp kín có chứa:
      2) Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì:
      a/khi thay đổi tần số dòng điện đến một giá trị nào đó sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng.(Đ)
      b/cường độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với độ tự cảm.
      c/điện áp tức thời chậm pha hơn cường độ dòng điện tức thời một lượng π/2.
      d/công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0.
      (((( con nghĩ là câu d/ đúng chứ cô )))))
      ( Với lại cô chỉnh giùm con cái comment về máy hàn điện giùm con luôn, con ghi sai chỗ tiết diện S )
      ( cảm ơn cô)

      Reply
    3. bí ẩn

      Tháng Mười Một 30, 2011

      1/Đặt một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu một động cơ điện xoay chiều thì công suất cơ học của động cơ là 160W. Động cơ có điện trở thuần R = 4Ω và hệ số công suất là 0,88. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ là:
      a/I = 2(A) hoặc I = 20(A).
      b/I = 2(A).
      c/I = 20(A).
      d/I = 2(A)
      (( Hướng dẫn giải )))

      (công suất cơ học là công suất có ích)
      ( )
      (công suất có ích > công suất hao phí “ “)

      Reply
    4. bí ẩn

      Tháng Mười Một 30, 2011

      2/Khi mắc lần lượt R, L, C vào một điện áp xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào điện áp trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng:
      a/1,25(A).
      b/3(A).
      c/6(A).
      d/1,2(A).
      ( hướng dẫn)



      Ta có
      {1}
      ( Thế R, vào {1} )

      Reply
      • lylocnhung

        Tháng Mười Một 30, 2011

        cô thay mặt mấy em, cám ơn anh “bí ẩn” nhiều lắm :-) . Khi gõ [MATH], con đừng gõ dấu tiếng việt huh!

        Reply
    5. bí ẩn

      Tháng Mười Hai 1, 2011

      Dạ, có gì đâu cô, được giúp đỡ cô là vinh hạnh của con mà ( :-)
      (Con chỉ muốn cho mấy em học tốt hơn thôi)

      Reply
    6. bí ẩn

      Tháng Mười Hai 2, 2011

      ( BÀI TẬP THÊM)
      Câu 1: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có ly độ ( A là biên độ dao động ) đến vị trí có ly độ là:
      ” Đáp án:
      Câu 2: Mạch RLC nối tiếp. Khi tần số của dòng điện là f thì nhưng khi dòng điện trong mạch có tần số thì cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất. Mối quan hệ giữa f và
      ” ĐÁp án:
      Hướng dẫn:
      Ta có: {1}
      {2}
      Lấy (a)
      Khi cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất, thì đoạn mạch đang có cộng hưởng điện
      = (b)
      Lấy

      Reply
    7. bí ẩn

      Tháng Mười Hai 2, 2011

      ( BÀI TẬP LÀM THÊM ):
      Câu 3: Trong một dao động điều hòa, khi vận tốc của vật bằng một nửa vận tốc cực đại của nó thì tỉ số giữa thế năng và động năng là:
      ” Đáp án: 3 ”
      Câu 4: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình . Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng:
      ” ĐÁp án: 20 ”
      Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không bị biến dạng và thả không vận tốc ban đầu. Khi vận tốc của vật là 1(m/s) thì gia tốc của vật là 5( m/ ), cho g=10 (m/ ) . Tần số góc có giá trị:
      ” Đáp án:
      Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T=0.4(s), biên độ 8 (cm). Cho g=10 (m/ ) và . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:
      ” Đáp án: )
      Câu 7: Tại 2 điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A là 25cm, cách B là 5cm sẽ dao động với biên độ là:
      ” Đáp án: 2a ”
      ( Câu nào làm không có thể phản hồi)
      ( có gì sai sót mong cô chỉnh sửa giùm con)

      Reply
    8. bí ẩn

      Tháng Mười Hai 2, 2011

      Câu 4: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình (cm,s). Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng:
      ” ĐÁp án: 20 ”

      Reply
    9. bí ẩn

      Tháng Mười Hai 3, 2011

      Cô ơi! cô xóa giùm con câu số 4 (ở trên)” bị sai phương trình u “, cut câu 4 (ở dưới) lên lại
      cảm ơn cô(à mà mấy câu con gửi mail cho cô có j sai ko cô)

      Reply
    10. bí ẩn

      Tháng Mười Hai 3, 2011

      Với lại cô chỉ con tạo hình của ” bí ẩn” nha cô

      Reply
    11. bí ẩn

      Tháng Mười Hai 3, 2011

      BÀI TẬP THÊM:
      Câu 8: Cho một đoạn xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở R và độ tự cảm L nối với tụ điện có điện dung C. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha góc so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Tìm mối liên hệ giữa R, :
      ” Đáp án:
      Câu 9: Cho đoạn mạch RLC gồm . Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức . Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch:
      ” Đáp án: )
      Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 10Hz, có biên độ lần lượt là 7cm và 8cm. Độ lệch pha của hai dao động là . Vận tốc của dao động tổng hợp tại li độ x=6,5cm là:
      ” Đáp án:
      Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là , còn trong khi dao động chiều dài biến thiên 32cm đến 38cm. Lấy g=10m/ . Vận tố cực đại của vật nặng:
      ” Đáp án: 30
      Câu 11: Đoạn mạch xoay chiều có , R có giá trị xác định, . Biểu thức có dạng:
      ” Đáp án:

      Reply

    Leave a Comment

    Chú ý khi viết bài:
    - Viết bài nhớ gõ dấu tiếng việt (không có vietkey cũng gõ được)!
    - Sử dụng nút omega để hiện khung gõ công thức toán học, sau đó copy code có dạng "[MAT]...[/MAT]" vào bài comment.
    - Nhớ xem kỹ lại bài trước khi gửi

    *