BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CON LẮC ĐƠN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Bài tập,Trắc ngiệm 12,Vật Lý 12,Vật Lý Phổ Thông 2 bình luận

  1. Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định. Chu kỳ dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài con lắc đơn bằng:

    1. độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
    2. chiều dài tự nhiên của lò xo.
    3. chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
    4. độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất.
  2. Một con lắc đơn ban đầu nằm yên ở vị trí cân bằng, kéo quả cầu khỏi vị trí cân bằng để dây treo lệch góc so với phương thẳng đứng rồi buông cho con lắc chuyển động, bỏ qua ma sát, khi này chuyển động của con lắc là:

    1. Dao động điều hòa.
    2. Dao động cưỡng bức.
    3. Dao động tuần hoàn.
    4. Dao động tắt dần.
  3. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực kéo về phụ thuộc độ cứng lò xo.
    2. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.
    3. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào ly độ góc α.
    4. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.

  4. Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49cm và lò xo có độ cứng 10N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:

    1. 0,500 kg.
    2. 0,125 kg.
    3. 0,750 kg.
    4. 0,250 kg.
  5. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T = 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Chiều dài con lắc là:

    1. l = 2,48m.
    2. l = 24,5 cm.
    3. l = 24,8 cm.
    4. l = 2,45 m.
  6. Tại nơi có g = 9,8m/s2 một con lắc đơn có chu kỳ là 2π/7(s). Chiều dài con lắc này là:

    1. 0,5m.
    2. 2m.
    3. 1m.
    4. 0,2m.

  7. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ T = 3s. Thời gian để quả nặng đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = A/2 là:

    1. 0,25 s.
    2. 0,75 s.
    3. 0,375 s.
    4. 0,5 s.
  8. Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc :

    1. tăng lên 2 lần.
    2. tăng lên 4 lần.
    3. giảm đi 2 lần.
    4. giảm đi 4 lần.
  9. Một con lắc đơn ở nơi gia tốc trọng trường là 9,75 m/s2, nó dao động (biên độ góc nhỏ) với chu kì 2,24 s. Coi chiều dài dây của con lắc không thay đổi. Chuyển đến nơi gia tốc trọng trường là 9,84 m/s2 thì nó dao động:

    1. nhanh hơn so với ở vị trí trước 2,23 s.
    2. chậm hơn so với ở vị trí trước 0,01 s.
    3. chậm hơn so với ở vị trí trước 2,23 s.
    4. nhanh hơn so với ở vị trí trước 0,01 s.

  10. Hai con lắc có tổng chiều dài là 164 cm, trong cùng thời gian con lắc 1 thực hiện được 10 dao động, thì con lắc 2 thực hiện được 8 dao động. Tìm chiều dài l1, l2 của mỗi con lắc.

    1. l1 = 64 cm; l2 = 100 cm.
    2. l1 = 32 cm; l2 = 132 cm.
    3. l1 = 132 cm; l2 = 32 cm.
    4. l1 = 100 cm; l2 = 64 cm.
  11. Một con lắc có độ dài l, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là:

    1. l = 25m.
    2. l = 9m.
    3. l = 25cm.
    4. l = 9cm.
  12. Một con lắc đơn dài 2(m) dao động tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2). Hỏi nó thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần trong 5 phút.

    1. 2.
    2. 22.
    3. 234.
    4. 106.
  13. Con lắc đơn chu kỳ dao động T = 2s, nếu chiều dài con lắc giảm đi 36cm thì chu kỳ thay đổi một lượng bao nhiêu, lấy g = 10 = m/s2

    1. 0,4 s.
    2. 0,35s .
    3. 0,54 s.
    4. 0,64 s.
  14. Trong một thời gian t một con lắc đơn thực hiện được 30 dao động. Nếu tăng chiều dài con lắc thêm 36cm thì trong khoảng thời gian t nói trên nó thực hiện được 25 dao động. Chiều dài của con lắc là:

    1. l = 0,80m
    2. l = 1,18m
    3. l = 0,82m
    4. l = 1,8m
  15. Con lắc đơn có chiều dài   dao động với chu kì , con lắc có độ dài   dao động với chu kì . Chu kì của con lắc đơn có độ dài  là:

    1. 4s
    2. 0,4s
    3. 2,8s
    4. 2s
  16. Con lắc lò xo dao động với phương trình x = 10sin(4πt + π/2)cm. Động năng của vật biến thiên với chu kỳ là:

    1. 0,25s.
    2. 0,5s.
    3. 1,5s.
    4. 1s.
  17. Một con lắc đơn có chiều dài l bằng 80cm, treo vật có m = 50g. Khi con lắc có vận tốc góc 10rad/s thì có động năng là:

    1. 160J
    2. 3,2J
    3. 1,6J
    4. 16J
  18. Một con lắc đơn có khối lượng m = 50 g, chiều dài dây treo là  l = 60 cm. Cho con lắc dao động với biên độ góc 30o tại nơi có g = 9,8 m/s2. Cơ năng của con lắc là:

    1. 1,97.10-2 J
    2. 7,35.10-2 J
    3. 6,57.10-2 J
    4. 3,94.10-2 J
  19. Con lắc đơn dao có chiều dài l = 50cm dao động điều hoà với góc lệch cực đại là , bỏ qua ma sát. Lấy g = π2 m/s2. Chọn câu đúng.

    1. Biên độ dao động của con lắc là A = 2,62cm.
    2. Biên độ dao động của con lắc là A = 26,2 cm.
    3. Biên độ dao động của con lắc là A = 15cm.
    4. Biên độ dao động của con lắc là A = 150cm.
  20. Hai con lắc đơn có cùng độ dài và cùng biên độ dao động. Nếu m1 = 2m2 thì:

    1. T1 = 2T2 và E1 = E2
    2. và E1 = E2
    3. T1 = T2 và E1 > E2
    4. T1 = T2 và E1 < E2.
  21. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s. Khi góc lệch thì động năng lớn gấp ba lần thế năng. Chọn gốc thời gian là lúc góc lệch có giá trị cực đại. Viết phương trình dao động của con lắc. Lấy g = 10m/s2 = 10.

    1. α = cos(πt)(rad)
    2. α = cos(πt + )(rad)
    3. α = sin(πt)(rad)
    4. α = sin(πt)(rad)
  22. Một con lắc đơn dài l = 1m, vật nặng có khối lượng m = 100g, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường tại nơi có g = = 10m/s2. Kéo vật nặng ra khỏi VTCB một góc  rồi buông nhẹ (cho   = 0,0175rad), bỏ qua mọi ma sát và sức cản của không khí. Chọn gốc thời gian lúc buông vật. Chiều dương là chiều vật bắt đầu chuyển động. Chọn phát biểu sai.

    1. Cơ năng và vận tốc của vật nặng khi nó qua VTCB lần lượt là 0,0038J và 0,68m/s.
    2. Chu kỳ khi con lắc dao động nhỏ là T = 2s.
    3. Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí biên là 0,5s.
    4. Phương trình dao động theo góc lệch là α = sin(πt – )(rad)
  23. Con lắc đơn có chiều dài l = 25cm, khối lượng m = 162g dao động với biên độ  ở nơi có g = 10m/s2, lấy  = 10. Lúc t = 0 góc lệch α của dây treo con lắc so với đường thẳng đứng có giá trị α ≈ 0,069rad. Chọn phát biểu đúng.

    1. Cơ năng của dao động J.
    2. Khi động năng Eđ lớn gấp ba lần thế năng Et thì góc lệch α = ± .
    3. Vận tốc cực đại của con lắc |vmax| = ≈ 11,3cm/s.
    4. Phương trình dao động của con lắc là α = 4cos(2πt)(rad)
  24. Một con lắc đơn có chu kỳ là 2s khi ở mặt đất. Tính chu kỳ của nó khi đưa nó lên độ cao 640m. Cho bán kính Trái đất là 6400km.

    1. 1,992s
    2. 2,02s
    3. 2,002s
    4. 2,0002s
Số câu:
Câu đúng:0
Thời gian: 30 phút

    Bắt đầu
    Hoàn tất
    Làm lại

    Chia sẻ

    2 Comments to "BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CON LẮC ĐƠN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA"

    1. bí ẩn

      Tháng Một 11, 2012

      (***)Một con lắc đơn có chiều dài l bằng 80cm, treo vật có m = 50g. Khi con lắc có vận tốc góc 10rad/s thì có động năng là:
      a/160J
      b/3,2J
      c/1,6J (Đ)
      d/16J
      (+) hướng dẫn:

      với

      Reply

    Leave a Comment

    Chú ý khi viết bài:
    - Viết bài nhớ gõ dấu tiếng việt (không có vietkey cũng gõ được)!
    - Sử dụng nút omega để hiện khung gõ công thức toán học, sau đó copy code có dạng "[MAT]...[/MAT]" vào bài comment.
    - Nhớ xem kỹ lại bài trước khi gửi

    *